Ấn khiêu chiến
Gọi một miniboss để khiêu chiến; đôi khi gọi boss của tầng.
Hiệu ứngNhận thẻ: gọi ngay 1 miniboss trong phòng hiện tại.
Đánh đổiCó 1% cơ hội gọi boss của tầng thay thế. Cửa khóa cho tới khi hạ hết quái.
CODEX · ARCHIVE
Tra cứu toàn bộ thẻ, hiệu ứng có lợi và các đánh đổi trong hệ thống nâng cấp của Ember Vault.
Gọi một miniboss để khiêu chiến; đôi khi gọi boss của tầng.
Hiệu ứngNhận thẻ: gọi ngay 1 miniboss trong phòng hiện tại.
Đánh đổiCó 1% cơ hội gọi boss của tầng thay thế. Cửa khóa cho tới khi hạ hết quái.
Chuyển đổi vũ khí thành tia laser có sát thương lớn và xuyên mục tiêu.
Hiệu ứngGiữ để vận, thả để bắn trong 1,5 giây. Mỗi tick 0,1 giây gây 50% sát thương player, xuyên quái và áp dụng hiệu ứng đòn đánh. Nhặt vô hạn: mỗi bản sao thêm cộng 25 điểm % sát thương mỗi tick và 25% độ rộng gốc của tia. Thời gian vận tỉ lệ với tốc đánh.
Đánh đổiTia chỉ dẫn tới quái gần nhất phía trước; hết lượt nảy thì dừng ở tường, đá luôn chặn tia; thả phím sớm sẽ hủy vận.
Tăng sát thương của đòn đánh.
Hiệu ứngSát thương ×1,4 mỗi tầng.
Bắn nhanh hơn, rút ngắn khoảng nghỉ giữa các loạt đạn.
Hiệu ứngThời gian giữa hai loạt bắn ×0,77.
Bắn thêm hai tia đạn, giữ nguyên hiệu ứng đang có.
Hiệu ứngThêm 2 tia mỗi loạt. Mọi tia mang hiệu ứng đang có. Khi đủ 3 cấp: hệ số nhân tốc đánh −0,3.
Tăng máu tối đa và hồi máu ngay khi nhận.
Hiệu ứngMáu tối đa +2 (trần 10); nhận thẻ hồi 3 máu.
Tăng tốc độ di chuyển.
Hiệu ứngTốc độ di chuyển ×1,18.
Đạn xuyên qua nhiều mục tiêu trên đường bay.
Hiệu ứngĐạn đi xuyên mọi quái; mỗi viên chạm mỗi quái một lần.
Hồi đầy máu ngay khi nhận thẻ.
Hiệu ứngNhận thẻ: hồi đầy máu.
Tăng sát thương và kích thước đạn.
Hiệu ứng+0,3 sát thương mỗi cấp. Bán kính đạn +2 mỗi cấp.
Đòn đánh thiêu đốt mục tiêu, gây sát thương theo thời gian.
Hiệu ứngĐòn đánh đốt 3 giây, gây 25% sát thương hiện tại/giây/tầng.
Đòn đánh tích độc, gây sát thương tăng dần theo cộng dồn.
Hiệu ứngĐòn đánh tích độc 4 giây; tối đa 5 cộng dồn, mỗi cộng dồn gây 12% sát thương/giây/tầng.
Đòn đánh làm chậm kẻ địch.
Hiệu ứngLàm chậm quái 25%/tầng trong 2 giây.
Đạn truyền sét và hiệu ứng sang các kẻ địch gần nhau.
Hiệu ứngMỗi đạn truyền 45% sát thương và trạng thái đến 2 quái gần nhất/tầng.
Đạn tự tìm và bám theo mục tiêu chưa trúng.
Hiệu ứngĐạn uốn về quái chưa trúng gần nhất. Tầng 2 quay nhanh hơn.
Đạn nảy lại khi chạm tường hoặc đá.
Hiệu ứngĐạn nảy tường hoặc đá 2 lần/tầng.
Đạn tách thành các mảnh nhỏ khi chạm mục tiêu lần đầu.
Hiệu ứngLần trúng đầu tạo 2 mảnh/tầng, mỗi mảnh 45% sát thương và giữ hiệu ứng đạn.
Đạn phát nổ khi trúng, gây sát thương diện rộng.
Hiệu ứngMỗi đạn nổ một lần khi trúng: 55% sát thương trong bán kính 65; tầng 2 tăng bán kính.
Nhận lá chắn chặn đòn khi vào phòng chiến đấu mới.
Hiệu ứngMỗi phòng chiến đấu mới tạo 1 lá chắn/tầng, chặn trọn một đòn.
Tăng mạnh sát thương, nhưng cũng nhận nhiều sát thương hơn.
Hiệu ứng+1,5 sát thương mỗi cấp.
Đánh đổisát thương nhận vào ×1,25.
Đạn lớn và mạnh hơn, đổi lại bắn và di chuyển chậm hơn.
Hiệu ứng+1 sát thương mỗi cấp. Bán kính đạn +3 mỗi cấp.
Đánh đổiBắn chậm ×1,45; di chuyển ×0,85 mỗi tầng.
Thêm một tia và bắn nhanh hơn, nhưng giảm sát thương mỗi cấp.
Hiệu ứngThêm 1 tia; +0,35 tốc đánh mỗi cấp.
Đánh đổi−0,75 sát thương mỗi cấp.
Nhận nhiều tàn lửa hơn, nhưng quái có nhiều máu hơn.
Hiệu ứngTàn lửa rơi ×1,75/tầng.
Đánh đổiQuái có thêm 20% máu/tầng, áp dụng ngay và cho phòng sau.
Hạ quái để hồi máu; tim và thẻ hồi máu kém hiệu quả hơn.
Hiệu ứngHạ đủ quái sẽ hồi máu.
Đánh đổiMáu nhặt từ tim và hồi từ thẻ chỉ còn 60%.
Hạ quái nhận thêm tàn lửa; tự dùng một phần để hồi máu.
Hiệu ứngMỗi quái hạ gục cho thêm 2 tàn lửa/tầng.
Đánh đổiĐồng thời trả 1 tàn lửa để hồi 0,1 máu/tầng nếu bị thương.
Bắn cực nhanh; bắn liên tục quá lâu sẽ tạm khóa vũ khí.
Hiệu ứngThời gian giữa hai loạt bắn ×0,6.
Đánh đổiNếu bắn liên tục 2 giây: khóa bắn 0,8 giây. Ngừng bắn giúp nguội.
Càng giữ nhiều cấp thẻ nguyền, sát thương càng cao.
Hiệu ứng+0,25 sát thương mỗi cấp thẻ nguyền đang giữ, tính cả thẻ này.
Càng thiếu máu càng mạnh, nhưng hiệu quả hồi máu giảm.
Hiệu ứng+0,2 sát thương mỗi máu đỏ thiếu mỗi cấp thẻ, tính tối đa 10 máu thiếu.
Đánh đổiMọi hồi máu chỉ còn 50% mỗi tầng.
Quái chết phát nổ và truyền hiệu ứng; vụ nổ có thể gây hại cho bạn.
Hiệu ứngQuái chết phát nổ 80% sát thương trong 100; nổ truyền hiệu ứng.
Đánh đổiMọi vụ nổ của bạn gây 0,5 máu cho bạn nếu đứng trong vùng nổ.
Tàn lửa đang giữ tăng sát thương; bị thương sẽ mất tàn lửa.
Hiệu ứng+0,008 sát thương mỗi tàn lửa đang giữ.
Đánh đổiMỗi lần thực sự mất máu do quái hoặc nổ, mất 5 tàn lửa.
Bắn nhanh hơn, nhưng quái cũng di chuyển và bắn nhanh hơn.
Hiệu ứngThời gian giữa hai loạt bắn ×0,7 mỗi tầng.
Đánh đổiQuái di chuyển và bắn nhanh hơn 20% mỗi tầng.
Dùng kỹ năng tạo tượng đá chắn đạn địch.
Hiệu ứngKhi sử dụng kỹ năng, tạo tượng đá có 25 máu chặn đạn của quái.
Tích trữ thêm lượt dùng kỹ năng liên tiếp.
Hiệu ứngTích trữ thêm 2 lần sử dụng kỹ năng liên tiếp (tối đa 3 lần).
Bắn trúng để hồi máu; mỗi loạt bắn đều tiêu hao máu.
Hiệu ứngBắn trúng sẽ hồi máu.
Đánh đổiMỗi loạt bắn rút 0,03 máu của bản thân; bắn hụt tự mất máu.
Định kỳ dựng trụ tự bắn đạn tìm mục tiêu.
Hiệu ứngMỗi 10 giây dựng 1 Trụ Tro Tàn tại vị trí của bạn, bắn 3 tia tìm mục tiêu. Bạn vẫn có thể bắn thường.
Hạ đủ quái để triệu hồi chiến binh xương trợ chiến.
Hiệu ứngHạ mỗi 5 quái triệu hồi 1 Chiến Binh Xương hỗ trợ chiến đấu.
Tăng sát thương, tốc độ và máu; chịu nhiều đòn trong một phòng sẽ mất thẻ.
Hiệu ứng+0,2 sát thương mỗi cấp. Di chuyển ×1,25; +2 máu tối đa.
Đánh đổiMất 2 máu trong cùng một phòng sẽ mất vĩnh viễn 1 thẻ đang giữ.
Chuỗi hạ quái không bị thương thưởng thẻ có bậc tăng dần.
Hiệu ứngChuỗi hạ gục không bị thương: mốc 5/10/20/30/50 thưởng thẻ F/D/C/B/A; đủ 5 mốc thì tiêu thụ.
Tăng sát thương; mỗi lần bị thương sẽ gọi thêm quái.
Hiệu ứng+0,1 sát thương mỗi cấp. Sát thương ×1,2.
Đánh đổiMỗi khi nhận sát thương, xuất hiện 1 quái gần bạn (5% miniboss, 1% boss tầng).
Nhận gấp đôi tàn lửa; quái chết nổ gây hại cho cả hai phe.
Hiệu ứngTàn lửa rơi ×2.
Đánh đổiMọi quái chết đều nổ bán kính 95 gây sát thương lên quái xung quanh và cả bạn.
Tăng sát thương và tàn lửa; quái và boss có gấp đôi máu.
Hiệu ứng+1 sát thương mỗi cấp. Tàn lửa nhặt ×1,5.
Đánh đổiToàn bộ quái và boss trong tầng được nhân đôi (×2) lượng máu.
Đồng minh kế thừa hiệu ứng đạn và phát nổ khi chết.
Hiệu ứngĐồng minh (Xương, Trụ, Tượng) mang toàn bộ hiệu ứng đạn của bạn (cháy, độc, chậm, sét lan) và nổ khi chết.
Nhận hai thẻ ngẫu nhiên, có thể bao gồm thẻ nguyền.
Hiệu ứngMở hộp gacha nhận ngay 2 thẻ ngẫu nhiên từ mọi bậc.
Đánh đổiCó thể mở ra thẻ nguyền rủa nguy hiểm.
Đổi một thẻ đang giữ ngẫu nhiên thành thẻ bậc cao hơn.
Hiệu ứng1 thẻ ngẫu nhiên đang giữ bị tiêu biến và hóa thành 1 thẻ bậc cao hơn (B/A/S).
Đánh đổiThẻ bị mất là hoàn toàn ngẫu nhiên.
Mỗi phòng ngẫu nhiên tăng hoặc giảm toàn bộ chỉ số.
Hiệu ứngMỗi phòng roll: toàn bộ chỉ số tăng 25% hoặc giảm 25%.
Tăng sát thương và khả năng thiêu đốt.
Hiệu ứng+0,15 sát thương mỗi cấp. Thiêu đốt: +0,2
Di chuyển nhanh hơn và hồi kỹ năng sớm hơn.
Hiệu ứngDi chuyển: ×1,08 · Hồi kỹ năng: ×0,95.
Đạn bay nhanh hơn và dễ chí mạng hơn.
Hiệu ứngTốc độ đạn: ×1,15 · Tỷ lệ chí mạng: +3 điểm %.
Đạn lớn hơn và tồn tại lâu hơn.
Hiệu ứngThời gian tồn tại đạn: ×1,15 · Bán kính đạn: +1.
Nhận thêm tàn lửa và hút vật phẩm từ xa hơn.
Hiệu ứngTàn lửa rơi: ×1,12 · Tầm hút vật phẩm: +25.
Hồi máu hiệu quả hơn và hồi thêm khi hạ quái.
Hiệu ứngHồi máu ×1,1 · Hạ quái hồi 0,04 máu.
Thiêu đốt mạnh hơn và lâu hơn.
Hiệu ứngThiêu đốt: +0,35 · Thời gian cháy (giây): +1.
Giảm sát thương nhận, tăng sát thương hiệu ứng.
Hiệu ứngSát thương nhận: ×0,95 · Sát thương hiệu ứng: ×1,1.
Bắn nhanh hơn, đạn tồn tại lâu hơn.
Hiệu ứngThời gian giữa loạt bắn: ×0,94 · Thời gian tồn tại đạn: ×1,1.
Tăng lượng tàn lửa rơi và thưởng khi hạ quái.
Hiệu ứngTàn lửa rơi: ×1,2 · Tàn lửa mỗi quái: +1.
Cải thiện hồi máu và hồi phục khi hạ quái.
Hiệu ứngHồi máu ×1,08 · Hạ quái hồi 0,08 máu.
Độc mạnh hơn và kéo dài hơn.
Hiệu ứngNhiễm độc: +0,5 · Thời gian độc (giây): +1.
Làm chậm mạnh hơn và lâu hơn.
Hiệu ứngLàm chậm: +0,3 · Thời gian chậm (giây): +1.
Đạn bay nhanh và nảy thêm lần nữa.
Hiệu ứngSố lần nảy: +1 · Tốc độ đạn: ×1,1.
Đạn tìm mục tiêu tốt hơn và tồn tại lâu hơn.
Hiệu ứngSức tìm mục tiêu: +0,3 · Thời gian tồn tại đạn: ×1,2.
Bắn nhanh hơn và rút ngắn hồi kỹ năng.
Hiệu ứngThời gian giữa loạt bắn: ×0,9 · Hồi kỹ năng: ×0,9.
Tăng cơ hội và sát thương chí mạng.
Hiệu ứngTỷ lệ chí mạng: +8 điểm % · Hệ số chí mạng: +0,25.
Tăng sức thiêu đốt và sát thương hiệu ứng.
Hiệu ứngThiêu đốt: +0,6 · Sát thương hiệu ứng: ×1,15.
Tăng sức độc và số cộng dồn độc tối đa.
Hiệu ứngNhiễm độc: +0,6 · Giới hạn cộng dồn độc: +2.
Đạn bay nhanh hơn và làm chậm mạnh hơn.
Hiệu ứngLàm chậm: +0,5 · Tốc độ đạn: ×1,2.
Sét lan xa hơn và thêm mục tiêu.
Hiệu ứngMục tiêu sét lan: +1 · Tầm sét: +35.
Đạn nảy nhiều lần và tồn tại lâu hơn.
Hiệu ứngSố lần nảy: +2 · Thời gian tồn tại đạn: ×1,25.
Đạn tìm mục tiêu tốt hơn, tăng cơ hội chí mạng.
Hiệu ứngSức tìm mục tiêu: +0,6 · Tỷ lệ chí mạng: +6 điểm %.
Tăng máu tối đa và giảm sát thương nhận.
Hiệu ứngMáu tối đa +2 (trần 10) · Sát thương nhận còn 92%.
Nhận thêm lá chắn mỗi phòng chiến đấu.
Hiệu ứngMỗi phòng chiến đấu: +2 lá chắn.
Hồi kỹ năng nhanh hơn, miễn thương sau đòn trúng lâu hơn.
Hiệu ứngHồi kỹ năng: ×0,8 · Thời gian miễn thương sau đòn trúng: ×1,15.
Hút máu từ đòn đánh và cải thiện hiệu quả hồi máu.
Hiệu ứngHút máu từ sát thương trực tiếp thực gây: +0,75 điểm % · Hiệu quả hồi máu: ×1,1.
Tăng thiêu đốt và hồi máu khi hạ quái.
Hiệu ứngThiêu đốt: +0,8 · Hồi máu mỗi quái: +0,06.
Sét lan mạnh hơn và trúng nhiều mục tiêu hơn.
Hiệu ứngMục tiêu sét lan: +2 · Hệ số sát thương sét: +0,1.
Đạn gây nổ với phạm vi lớn hơn.
Hiệu ứngCấp nổ khi trúng: +1 · Bán kính nổ: +15.
Bắn thêm tia và tăng hiệu quả hồi máu.
Hiệu ứngTia mỗi loạt: +1 · Hiệu quả hồi máu: ×1,15.
Dễ chí mạng hơn, kết liễu quái thường yếu máu.
Hiệu ứngTỷ lệ chí mạng: +15 điểm % · Kết liễu quái thường dưới tỷ lệ máu: +8 điểm %.
Đạn vỡ thành nhiều mảnh và tăng nhiễm độc.
Hiệu ứngMảnh đạn lần chạm đầu: +2 · Nhiễm độc: +0,5.
Kết liễu quái thường yếu máu, gây thêm sát thương lên boss.
Hiệu ứngKết liễu quái thường dưới tỷ lệ máu: +15 điểm % · Sát thương trực tiếp lên boss: ×1,25.
Đạn xuyên quái, nảy nhiều lần và tìm mục tiêu.
Hiệu ứngSố lần nảy: +4 · Đạn xuyên quái · Sức tìm mục tiêu: +1.
Đạn mạnh hơn nhưng bắn chậm hơn.
Hiệu ứng+0,3 sát thương mỗi cấp.
Đánh đổiThời gian giữa loạt bắn: ×1,12
Nhận ít sát thương hơn nhưng di chuyển chậm hơn.
Hiệu ứngSát thương nhận: ×0,85.
Đánh đổiDi chuyển: ×0,9.
Di chuyển nhanh hơn nhưng dễ bị thương hơn.
Hiệu ứngDi chuyển: ×1,15.
Đánh đổiSát thương nhận: ×1,12.
Tăng thiêu đốt nhưng đạn tồn tại ngắn hơn.
Hiệu ứngThiêu đốt: +0,6.
Đánh đổiThời gian tồn tại đạn: ×0,8.
Hạ quái nhận thêm tàn lửa, đổi lại quái có thêm máu.
Hiệu ứngTàn lửa mỗi quái: +2.
Đánh đổiMáu quái: ×1,08.
Chí mạng thường xuyên hơn nhưng giảm sát thương cơ bản.
Hiệu ứngTỷ lệ chí mạng: +18 điểm %
Đánh đổi−0,1 sát thương mỗi cấp.
Đạn bay nhanh và lâu hơn, nhưng bắn chậm hơn.
Hiệu ứngThời gian tồn tại đạn: ×1,6 · Tốc độ đạn: ×1,3.
Đánh đổiThời gian giữa loạt bắn: ×1,15.
Bắn thêm một tia nhưng giảm sát thương, tốc đánh và hệ số tốc đánh.
Hiệu ứngTia mỗi loạt: +1
Đánh đổi−0,25 sát thương; −0,25 tốc đánh và −0,3 hệ số nhân tốc đánh mỗi cấp.
Tăng máu tối đa nhưng kỹ năng hồi chậm hơn.
Hiệu ứngMáu tối đa +3 (trần 10).
Đánh đổiHồi kỹ năng: ×1,2.
Hồi máu hiệu quả hơn nhưng giảm sát thương.
Hiệu ứngHiệu quả hồi máu: ×1,4
Đánh đổi−0,15 sát thương mỗi cấp.
Thiêu đốt mạnh hơn; làm chậm ngắn hơn và nhận thêm sát thương.
Hiệu ứngThiêu đốt: +1.
Đánh đổiThời gian chậm (giây): -0,5 · Sát thương nhận: ×1,1.
Tăng sức mạnh nhiễm độc.
Hiệu ứngNhiễm độc: +1.
Sét lan thêm nhiều mục tiêu nhưng bắn chậm hơn.
Hiệu ứngMục tiêu sét lan: +3.
Đánh đổiThời gian giữa loạt bắn: ×1,2.
Hạ quái nhận thêm tàn lửa, nhưng hồi máu kém hiệu quả hơn.
Hiệu ứngHạ quái nhận thêm tàn lửa.
Đánh đổiHiệu quả hồi máu: ×0,75.
Đánh boss mạnh hơn nhưng giảm sát thương cơ bản.
Hiệu ứngSát thương trực tiếp lên boss: ×1,5
Đánh đổi−0,25 sát thương mỗi cấp.
Kết liễu quái thường yếu máu nhưng bắn chậm hơn.
Hiệu ứngKết liễu quái thường dưới tỷ lệ máu: +18 điểm %.
Đánh đổiThời gian giữa loạt bắn: ×1,15.
Clear phòng: hồi 0,5 máu mỗi cấp.
Hiệu ứngClear phòng: hồi 0,5 máu mỗi cấp.
Đạn nhanh và nảy nhiều hơn, nhưng tìm mục tiêu kém hơn.
Hiệu ứngSố lần nảy: +4 · Tốc độ đạn: ×1,5.
Đánh đổiSức tìm mục tiêu: -0,25.
Đạn lớn, nổ mạnh hơn nhưng bắn chậm hơn.
Hiệu ứngCấp nổ khi trúng: +1 · Hệ số sát thương nổ: +0,3 · Bán kính đạn: +3.
Đánh đổiThời gian giữa loạt bắn: ×1,3.
Đạn vỡ thêm nhiều mảnh, đổi lại giảm sát thương.
Hiệu ứngMảnh đạn lần chạm đầu: +3
Đánh đổi−0,2 sát thương mỗi cấp.
Di chuyển và hồi kỹ năng nhanh hơn, nhưng nhận thêm sát thương.
Hiệu ứngDi chuyển: ×1,3 · Hồi kỹ năng: ×0,7.
Đánh đổiSát thương nhận: ×1,3.
Độc mạnh và cộng dồn nhiều hơn; quái cũng nhanh hơn.
Hiệu ứngGiới hạn cộng dồn độc: +5 · Nhiễm độc: +1.
Đánh đổiTốc độ di chuyển và bắn của quái: ×1,1.
Giảm mạnh sát thương nhận, đổi lại ít tàn lửa từ quái hơn.
Hiệu ứngSát thương nhận: ×0,7.
Đánh đổiTàn lửa mỗi quái: -1.
Chí mạng mạnh và thường xuyên hơn, nhưng bắn chậm hơn.
Hiệu ứngTỷ lệ chí mạng: +25 điểm % · Hệ số chí mạng: +1.
Đánh đổiThời gian giữa loạt bắn: ×1,4.
Bắn thêm đạn lớn, đổi lại giảm sát thương và hệ số tốc đánh.
Hiệu ứngTia mỗi loạt: +1 · Bán kính đạn: +2
Đánh đổi−0,35 sát thương và −0,38 hệ số nhân tốc đánh mỗi cấp.
Tăng mạnh sát thương; mỗi loạt bắn tiêu hao một ít máu.
Hiệu ứng+1,5 sát thương mỗi cấp.
Đánh đổiMáu trả mỗi loạt (không tự giết): +0,025
Đạn truy đuổi và nổ rộng hơn, nhưng bay chậm hơn.
Hiệu ứngSức tìm mục tiêu: +2 · Cấp nổ khi trúng: +1 · Bán kính nổ: +40.
Đánh đổiTốc độ đạn: ×0,6.
Hạ quái hồi máu, nhưng nhận nhiều sát thương hơn.
Hiệu ứngHồi máu mỗi quái: +0,3.
Đánh đổiSát thương nhận: ×1,3.
Tăng sát thương, nhưng quái di chuyển và bắn nhanh hơn.
Hiệu ứng+0,15 sát thương mỗi cấp.
Đánh đổiTốc độ di chuyển và bắn của quái: ×1,06
Nhận nhiều tàn lửa hơn, đổi lại giảm sát thương.
Hiệu ứngTàn lửa rơi: ×1,3
Đánh đổi−0,05 sát thương mỗi cấp.
Tăng tốc độ di chuyển.
Hiệu ứngDi chuyển: ×1,16.
Tăng độc; mất một ít máu khi vào phòng chiến đấu mới.
Hiệu ứngNhiễm độc: +0,7.
Đánh đổiMáu mất khi lần đầu vào phòng chiến đấu (không tự giết): +0,08.
Đạn truy đuổi tốt hơn nhưng tồn tại ngắn hơn.
Hiệu ứngSức tìm mục tiêu: +0,8.
Đánh đổiThời gian tồn tại đạn: ×0,85.
Đòn đánh hút máu, nhưng bạn nhận thêm sát thương.
Hiệu ứngHút máu từ sát thương trực tiếp thực gây: +1 điểm %.
Đánh đổiSát thương nhận: ×1,2.
Thiêu đốt mạnh hơn; bị thương sẽ mất tàn lửa.
Hiệu ứngThiêu đốt: +1.
Đánh đổiTàn lửa mất khi nhận đòn: +2.
Làm chậm mạnh hơn, đổi lại bạn di chuyển chậm hơn.
Hiệu ứngLàm chậm: +0,8.
Đánh đổiDi chuyển: ×0,9.
Tăng cơ hội và sức mạnh chí mạng.
Hiệu ứngTỷ lệ chí mạng: +15 điểm % · Hệ số chí mạng: +0,3.
Hạ quái nhận thêm tàn lửa, nhưng quái có thêm máu.
Hiệu ứngTàn lửa mỗi quái: +3.
Đánh đổiMáu quái: ×1,15.
Sét lan thêm mục tiêu, nhưng kỹ năng hồi chậm hơn.
Hiệu ứngMục tiêu sét lan: +2.
Đánh đổiHồi kỹ năng: ×1,4.
Thiếu máu tăng sát thương, nhưng hồi máu kém hiệu quả hơn.
Hiệu ứng+0,12 sát thương mỗi máu đỏ thiếu mỗi cấp thẻ, tối đa 10 máu thiếu.
Đánh đổiHiệu quả hồi máu: ×0,65
Đạn gây nổ; đứng trong vụ nổ sẽ tự bị thương.
Hiệu ứngCấp nổ khi trúng: +1.
Đánh đổiMáu tự nhận nếu trong vùng nổ: +0,25.
Bắn nhanh hơn nhưng nhận nhiều sát thương hơn.
Hiệu ứngThời gian giữa loạt bắn: ×0,75.
Đánh đổiSát thương nhận: ×1,2.
Tăng sức độc và số cộng dồn tối đa.
Hiệu ứngNhiễm độc: +1 · Giới hạn cộng dồn độc: +3.
Hạ quái hồi máu, nhưng quái di chuyển và bắn nhanh hơn.
Hiệu ứngHồi máu mỗi quái: +0,15.
Đánh đổiTốc độ di chuyển và bắn của quái: ×1,15.
Thẻ nguyền tăng sát thương, đổi lại quái có thêm máu.
Hiệu ứng+0,05 sát thương mỗi cấp thẻ nguyền.
Đánh đổiMáu quái: ×1,12
Tàn lửa đang giữ tăng sát thương; bị thương sẽ mất tàn lửa.
Hiệu ứng+0,004 sát thương mỗi tàn lửa đang giữ mỗi cấp thẻ.
Đánh đổiTàn lửa mất khi nhận đòn: +3
Đạn xuyên và nảy nhiều lần, nhưng bạn nhận thêm sát thương.
Hiệu ứngSố lần nảy: +5 · Đạn xuyên quái.
Đánh đổiSát thương nhận: ×1,25.
Đạn vỡ thêm mảnh độc; mất máu khi vào phòng chiến đấu mới.
Hiệu ứngMảnh đạn lần chạm đầu: +2 · Nhiễm độc: +1.
Đánh đổiMáu mất khi lần đầu vào phòng chiến đấu (không tự giết): +0,2.
Thiêu đốt mạnh và gây nổ; vụ nổ có thể làm bạn bị thương.
Hiệu ứngThiêu đốt: +1,5 · Cấp nổ khi trúng: +1.
Đánh đổiMáu tự nhận nếu trong vùng nổ: +0,4.
Kết liễu quái thường yếu máu, đổi lại ít tàn lửa hơn.
Hiệu ứngKết liễu quái thường dưới tỷ lệ máu: +22 điểm %.
Đánh đổiTàn lửa mỗi quái: -1.
Sét lan xa và nhiều mục tiêu; quái cũng nhanh hơn.
Hiệu ứngMục tiêu sét lan: +4 · Tầm sét: +70.
Đánh đổiTốc độ di chuyển và bắn của quái: ×1,2.
Đạn truy đuổi và chí mạng tốt hơn, nhưng quái có thêm máu.
Hiệu ứngSức tìm mục tiêu: +1,5 · Tỷ lệ chí mạng: +20 điểm %.
Đánh đổiMáu quái: ×1,25.
Quái chết nổ mạnh hơn; đứng gần có thể tự bị thương.
Hiệu ứngQuái chết gây nổ 80% sát thương trong 100 · Hệ số sát thương nổ: +0,35.
Đánh đổiMáu tự nhận nếu trong vùng nổ: +0,5.
Thẻ nguyền tăng sát thương, nhưng hồi máu yếu hơn.
Hiệu ứng+0,1 sát thương mỗi cấp thẻ nguyền.
Đánh đổiHiệu quả hồi máu: ×0,6
Thiếu máu tăng sát thương và khả năng kết liễu; vào phòng chiến đấu mất máu.
Hiệu ứngSát thương cộng mỗi máu thiếu (tối đa 10): +15 điểm % · Kết liễu quái thường dưới tỷ lệ máu: +20 điểm %.
Đánh đổiMáu mất khi lần đầu vào phòng chiến đấu (không tự giết): +0,35.
Một phước lành bí ẩn, chưa rõ tác dụng.
Hiệu ứng???
Đánh trúng cùng mục tiêu hai lần để gọi sét mạnh.
Hiệu ứngMỗi 2 lần đánh trúng một kẻ địch, gọi sét gây 2 lần sát thương của bạn. Số lần đánh được giữ riêng cho từng mục tiêu.
Đạn có cơ hội tạo lốc gây sát thương và xóa đạn địch.
Hiệu ứngMỗi viên đạn bắn ra có 10% xác suất phóng thêm một lốc nhỏ, xóa đạn địch chạm vào. Lốc kế thừa sát thương và hiệu ứng đạn, bao gồm nảy bật.
Loại bỏ thẻ trên D; thẻ nhặt trên D đổi thành F; mỗi cấp thẻ F tăng 10% toàn chỉ số có lợi.
Hiệu ứngKhi nhặt, loại bỏ toàn bộ thẻ trên bậc D (trừ thẻ này). Từ đó thẻ nhặt được trên bậc D tự đổi thành thẻ F ngẫu nhiên. Mỗi cấp thẻ F đang sở hữu tăng 1% toàn chỉ số có lợi; không tính thẻ dùng một lần.
Quái thường có cơ hội rơi thẻ khi bị hạ.
Hiệu ứngQuái thường có 2% rơi thẻ khi bị hạ. Bậc càng cao càng hiếm.
Hồi sinh một lần với 1 máu; máu tối đa còn 1 đến hết lượt.
Hiệu ứngDùng một lần: khi chết, hồi sinh với 1 máu. Máu tối đa còn 1 đến hết lượt chơi.
Một thẻ lỗi bí ẩn với hiệu ứng không rõ.
Hiệu ứngDSHJHASH$#%#
Ngẫu nhiên nhận thẻ mới hoặc đổi một thẻ đang giữ.
Hiệu ứng50% nhận ngay 1 thẻ ngẫu nhiên, hoặc 50% chuyển hóa 1 thẻ ngẫu nhiên đang sở hữu sang thẻ khác (nếu chưa có thẻ: luôn nhận thẻ mới).
Đánh đổiKết quả ngẫu nhiên.
Từ từ đổi máu thành sát thương, chỉ giữ lại 1 máu.
Hiệu ứngTừ từ rút cạn máu về 1, tăng sát thương theo máu đã mất.
Tận thế đã đến.
Hiệu ứngTận thế đã đến.
Tạo mưa dầu khi vào phòng mới.
Hiệu ứngTạo cơn mưa dầu mỗi lần vào room mới.
Đạn có cơ hội tạo vũng dầu.
Hiệu ứngĐạn có tỉ lệ bắn ra vũng dầu.
Đòn đánh có cơ hội đóng băng mục tiêu.
Hiệu ứngĐòn đánh có 60% đóng băng 1,5s; mỗi mục tiêu hồi chiêu 3s.
Đổi sang kiếm chém mạnh và phá đạn. Kết hợp Huyết Quang tạo laser; đánh chậm hơn.
Hiệu ứng+1 sát thương mỗi cấp. Sát thương ×2,5. Chém cận chiến, phá đạn và kế thừa hiệu ứng đòn đánh. Có Huyết Quang: kiếm ánh sáng, +1,5 sát thương gốc cho combo; mỗi quái trúng chém tạo laser sau 0,6s, lan hai phía theo góc ngẫu nhiên và nhận đầy đủ nâng cấp laser (nảy, truy đuổi, số tia, màu và hiệu ứng đòn đánh).
Đánh đổiNhịp đánh ×1,6.
Tăng mạnh sát thương đòn đánh.
Hiệu ứng+0,5 sát thương mỗi cấp. Sát thương ×1,5.
Đổi toàn bộ bộ thẻ, giữ nguyên tổng cấp và bậc hiếm.
Hiệu ứngĐổi toàn bộ thẻ đang giữ, giữ nguyên tổng cấp và bậc hiếm. Dùng một lần.
Tim rơi nhiều gấp đôi, nhưng hồi máu chỉ còn một nửa.
Hiệu ứngTim hồi máu rơi nhiều gấp đôi.
Đánh đổiHiệu quả hồi máu giảm một nửa.
Thẻ dùng một lần: hồi đầy máu khi nhận.
Hiệu ứngDùng một lần: hồi đầy máu ngay khi nhận.
Đổi ngẫu nhiên một cấp thẻ thành thẻ khác cùng bậc.
Hiệu ứngDùng một lần: đổi ngẫu nhiên 1 tầng thẻ đang giữ thành 1 thẻ khác cùng bậc.
Shop tới miễn phí; shop kế tiếp nữa có giá gấp đôi.
Hiệu ứngDùng một lần: shop thường tiếp theo miễn phí.
Đánh đổiShop thường sau đó giá ×2.
Phòng chiến đấu tiếp theo: hạ quái nhận thêm tàn lửa.
Hiệu ứngDùng một lần: trong phòng chiến đấu tiếp theo, mỗi quái chết cho thêm 1 tàn lửa.
Di chuyển để lại vệt độc gây sát thương và nhiễm độc.
Hiệu ứngDi chuyển để lại vệt độc 2,5s, gây 1 sát thương/giây và nhiễm độc.
Dùng kỹ năng tạo phân thân chiến đấu; nhận thẻ mất nửa máu hiện tại.
Hiệu ứngKhi dùng kỹ năng tạo 1 phân thân với 50% máu, sát thương, tốc độ và tốc độ bắn của bạn; chỉ tồn tại tối đa 1 phân thân.
Đánh đổiMáu hiện tại giảm một nửa khi nhận thẻ.
Tạm thời không có hiệu lực vì thẻ không còn giảm máu tối đa.
Hiệu ứngTạm thời không có hiệu lực: các thẻ không còn giảm máu tối đa.
Đơn vị được gọi hoặc hồi sinh phản lại phe đã gọi chúng.
Hiệu ứngMọi đơn vị được triệu hồi hoặc hồi sinh quay sang tấn công phe đã gọi chúng: đồng minh của bạn tấn công bạn, quái được gọi sẽ tấn công phe quái.
Nhân đôi số đơn vị được triệu hồi hoặc hồi sinh ở cả hai phe.
Hiệu ứngMọi đơn vị được triệu hồi hoặc hồi sinh, ở cả hai phe, xuất hiện với số lượng gấp đôi.
Gọi linh hồn sao chép đòn đánh; cần thẻ nuôi dưỡng qua các tầng.
Hiệu ứngTriệu hồi một linh hồn lơ lửng đi theo. Tấn công cùng hướng, kế thừa kiểu đánh và hiệu ứng đòn đánh của bạn, gây 75% sát thương. Mỗi tầng: mỗi familiar đang hoạt động có 50% tiêu thụ 1 thẻ khác. Thiếu thẻ: familiar bị khóa, sinh linh hồn địch ở phòng combat đầu tiên; thẻ mới được dùng để trả nợ.
Triệu hồi một tiểu quỷ đồng hành.
Hiệu ứng1 con quỷ đồng hành
Mở phòng boss Cầu Lông ẩn. Vượt thử thách để nhận hai rương thẻ.
Hiệu ứngMở phòng boss Cầu Lông ẩn (100%). Vượt thử thách để nhận 2 rương thẻ và kho báu.
Đánh đổiBoss được cường hóa. Dùng một lần.
Mở khe nứt tới boss 3000 HP. Có cổng trở về sau chiến thắng.
Hiệu ứngMở portal tím xanh dẫn tới phòng thử thách riêng.
Đánh đổiĐối đầu Quái Thú Khu Vế: 3000 HP, năm đòn đánh.
Tất cả vụ nổ có bán kính ×2.
Hiệu ứngBán kính của tất cả vụ nổ ×2, gồm thùng nổ trên map và các thẻ có hiệu ứng nổ.
Bên trong các thùng gỗ có gì đó thú vị.
Hiệu ứngBên trong các thùng gỗ có gì đó thú vị. Thùng gỗ xuất hiện nhiều hơn 50%. Khi phá: 30% rỗng, 30% 1 tàn lửa, 15% thùng nổ, 5% 5 tàn lửa, 19% tim, 1% thẻ.
Tấn công phóng ra búi trĩ
Hiệu ứngTấn công phóng ra búi trĩ
Đòn đánh có cơ hội phóng bom nổ diện rộng và đẩy lùi kẻ địch.
Hiệu ứngMỗi đòn bắn có 5% phóng 1 bom rượu. Bom nổ gây 5 + 200% sát thương trong bán kính 90 và đẩy lùi kẻ địch.
Đòn đánh tích dấu ấn; phá ấn gây sát thương lớn và hồi máu.
Hiệu ứngĐòn trúng đặt dấu ấn trên đầu kẻ địch. Thêm 2 đòn trúng phá ấn, gây thêm 6 + 300% sát thương và hồi 0,02 máu. Dấu ấn hiển thị bằng biểu tượng, không hiện số.
Không tìm thấy mục phù hợp.